Kaku Coach

Luyện viết chữ 熱

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 熱

Cách đọc

Âm On
ネツ(trong từ ghép)
Âm Kun
あつ(い)(đứng một mình)

Nghĩa

nóng, nhiệt, sốt

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 熱い

    あつい — Nóng (cảm giác)

  • 熱

    ねつ — sốt, nhiệt độ

  • 熱心

    ねっしん — nhiệt tình

  • 熱帯

    ねったい — nhiệt đới

Câu ví dụ

  • ねつがあります。

    Tôi bị sốt.

  • 彼かれは科か学がくに熱ねっ心しんだ。

    Anh ấy rất nhiệt tình với khoa học.

Các chữ cùng bộ 火 (lửa)

Xem trang bộ 火 →