Kaku Coach

Luyện viết chữ 守

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 守

Cách đọc

Âm On
シュ、ス(trong từ ghép)
Âm Kun
まも(る)・まも(り)・もり・かみ(đứng một mình)

Nghĩa

giữ, bảo vệ

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 留守

    るす — vắng nhà

  • 守る

    まもる — Bảo vệ

  • 留守番

    るすばん — trông nhà

  • 守備

    しゅび — Thủ bị

Câu ví dụ

  • きのうはるすでした。

    Hôm qua tôi vắng nhà.

  • 昔からの習しゅう慣かんを守まもる。

    Tuân thủ phong tục từ xưa.

Các chữ cùng bộ 宀 (mái nhà)

Xem trang bộ 宀 →