Chữ 定 định · quyết định, cố định
Kanji N3 · 8 nét · bộ 宀 (mái nhà) · On テイ、ジョウ · Kun さだ(める)・さだ(まる)・さだ(か)
Luyện viết chữ 定
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 定
Cách đọc
- Âm On
- テイ、ジョウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- さだ(める)・さだ(まる)・さだ(か)(đứng một mình)
Nghĩa
quyết định, cố định
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
予定
よてい — dự định, lịch
否定
ひてい — phủ nhận
勘定
かんじょう — thanh toán
定期
ていき — Định kỳ
Câu ví dụ
あしたのよていをおしえてください。
Cho tôi biết lịch ngày mai.
社長はそのうわさをひていしました。
Giám đốc đã phủ nhận tin đồn đó.
