Chữ 実 thực · thật, quả, hạt
Kanji N3 · 8 nét · bộ 宀 (mái nhà) · On ジツ、シツ · Kun み・みの(る)・まこと・みの・みち(る)
Luyện viết chữ 実
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 実
Cách đọc
- Âm On
- ジツ、シツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- み・みの(る)・まこと・みの・みち(る)(đứng một mình)
Nghĩa
thật, quả, hạt
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
実
み — Quả
実力
じつりょく — thực lực
実に
じつに — thực sự, quả là
実は
じつは — thực ra
Câu ví dụ
木はその実で分かる。
Nhìn quả là biết cây.
実力だよ、実力。
Do thực lực đấy, thực lực đấy.
