Kaku Coach

Luyện viết chữ 関

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 関

Cách đọc

Âm On
カン(trong từ ghép)
Âm Kun
せき・ぜき・かか(わる)・からくり・かんぬき(đứng một mình)

Nghĩa

liên quan, cửa ải

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 玄関

    げんかん — Cửa vào

  • 関係

    かんけい — quan hệ

  • 機関

    きかん — cơ quan

  • 関心

    かんしん — quan tâm

Câu ví dụ

  • だれか玄げん関かんにいる。

    Có ai đó đang ở cửa vào.

  • 父はその会かい社しゃにいくらかかんけいしている。

    Bố có liên quan phần nào đến công ty đó.

Các chữ cùng bộ 門 (cửa)

Xem trang bộ 門 →