Kaku Coach

Luyện viết chữ 開

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 開

Cách đọc

Âm On
カイ(trong từ ghép)
Âm Kun
ひら(く)・ひら(き)・びら(き)・ひら(ける)・あ(く)(đứng một mình)

Nghĩa

mở, mở ra

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 開く

    あく — Mở ra; Khai

  • 開ける

    あける — Mở; Khai

  • 開く

    ひらく — Mở, khai

  • 開始

    かいし — bắt đầu

Câu ví dụ

  • 本ほんを開ひらくな。

    Đừng mở sách.

  • 行ぎょうと行ぎょうの間あいだをあけること。

    Hãy để khoảng trống giữa các dòng.

Các chữ cùng bộ 門 (cửa)

Xem trang bộ 門 →