Kaku Coach

Luyện viết chữ 室

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 室

Cách đọc

Âm On
シツ(trong từ ghép)
Âm Kun
むろ(đứng một mình)

Nghĩa

phòng

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 教室

    きょうしつ — phòng học

  • 研究室

    けんきゅうしつ — phòng nghiên cứu

  • 会議室

    かいぎしつ — Phòng họp

  • 室~

    しつ~ — phòng

Câu ví dụ

  • 教きょう室しつで食たべるの。

    Ăn trong phòng học à.

  • 私たちはその研けん究きゅう室しつを利り用ようした。

    Chúng tôi đã sử dụng phòng nghiên cứu đó.

Các chữ cùng bộ 宀 (mái nhà)

Xem trang bộ 宀 →