Kaku Coach

Luyện viết chữ 安

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 安

Cách đọc

Âm On
アン(trong từ ghép)
Âm Kun
やす(い)・やす(まる)・やす・やす(らか)(đứng một mình)

Nghĩa

rẻ, an toàn

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 安い

    やすい — Rẻ

  • 安心

    あんしん — yên tâm

  • 安全

    あんぜん — an toàn

  • 不安

    ふあん — bất an

Câu ví dụ

  • このほんはやすいです。

    Quyển sách này rẻ.

  • かれはあんしんしたと思おもいます。

    Tôi nghĩ anh ấy đã yên tâm.

Các chữ cùng bộ 宀 (mái nhà)

Xem trang bộ 宀 →