Kaku Coach

Luyện viết chữ 客

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 客

Cách đọc

Âm On
キャク、カク(trong từ ghép)

Nghĩa

khách

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 客

    きゃく — khách

  • 乗客

    じょうきゃく — hành khách

  • 観客

    かんきゃく — khán giả

  • 客席

    きゃくせき — chỗ ngồi khách

Câu ví dụ

  • みせにきゃくがたくさんいます。

    Trong quán có nhiều khách.

  • バスはじょうきゃくでいっぱいです。

    Xe buýt chật kín hành khách.

Các chữ cùng bộ 宀 (mái nhà)

Xem trang bộ 宀 →