Kaku Coach

Luyện viết chữ 逃

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 逃

Cách đọc

Âm On
トウ(trong từ ghép)
Âm Kun
に(げる)・に(がす)・のが(す)・のが(れる)(đứng một mình)

Nghĩa

trốn, chạy trốn

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 逃げる

    にげる — Chạy trốn, bỏ chạy

  • 逃がす

    にがす — để xổng

  • 逃亡

    とうぼう — đào vong

  • 逃す

    のがす — bỏ lỡ

Câu ví dụ

  • 逃にげるな。

    Đừng chạy trốn.

  • 好こう機きを逃にがすな。

    Đừng bỏ lỡ cơ hội tốt.

Các chữ cùng bộ 辵 (đi)

Xem trang bộ 辵 →