Chữ 逃 đào · trốn, chạy trốn
Kanji N3 · 9 nét · bộ 辵 (đi) · On トウ · Kun に(げる)・に(がす)・のが(す)・のが(れる)
Luyện viết chữ 逃
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 逃
Cách đọc
- Âm On
- トウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- に(げる)・に(がす)・のが(す)・のが(れる)(đứng một mình)
Nghĩa
trốn, chạy trốn
Thứ tự nét — 9 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
逃げる
にげる — Chạy trốn, bỏ chạy
逃がす
にがす — để xổng
逃亡
とうぼう — đào vong
逃す
のがす — bỏ lỡ
Câu ví dụ
逃げるな。
Đừng chạy trốn.
好機を逃がすな。
Đừng bỏ lỡ cơ hội tốt.
