Bộ 辵 (SƯỚC) — đi
Chữ Kanji có bộ 辵 thường liên quan tới đi. Nhận ra bộ này là bạn đoán được nghĩa của nhiều chữ mới mà không cần tra từ điển.
- Số nét
- 7
- Số Khang Hy
- #162
- Mức hay gặp
- Cơ bản
- Số Kanji
- 52
52 chữ Kanji chứa bộ 辵 (tất cả cấp độ)
N4 — 6 chữ
N3 — 19 chữ
込nhập · vào, dồn vào迎nghênh · đón, nghênh tiếp返phản · trả lại, đáp lại追truy · đuổi theo, truy退thoái · lùi, rút lui逃đào · trốn, chạy trốn迷mê · lạc, bối rối連liên · liên kết, dẫn theo速tốc · nhanh, tốc độ途đồ · đường, lộ trình進tiến · tiến lên過quá · vượt quá, đi qua達đạt · đạt tới, đến遅trì · chậm, muộn遊du · chơi, dạo chơi違vi · khác, sai, trái遠viễn · xa適thích · thích hợp, phù hợp選tuyển · chọn, tuyển
N1 — 23 chữ
迅tấn · nhanh chóng, mau lẹ迫bách · bức bách, gần kề迭điệt · thay phiên, luân chuyển迪địch · dẫn dắt, đạo lí透thấu · trong suốt, thấu qua逓đệ · chuyển tiếp, lần lượt逝thệ · qua đời, mất逐trục · đuổi theo, trục xuất逮đãi · bắt giữ, đuổi kịp逸dật · ẩn dật, thoát ra遇ngộ · gặp gỡ, đối đãi遂toại · hoàn thành, rốt cuộc遍biến · khắp nơi, lần遥dao · xa xôi, xa xăm遣khiển · phái đi, cử đi遭tao · gặp phải, gặp nạn遮già · che chắn, ngăn cản遺di · để lại, di sản遷thiên · di dời, thay đổi遼liêu · xa xôi遵tuân · tuân thủ, tuân theo避tị · tránh, lánh還hoàn · hoàn trả, trở về
Bước tiếp theo
Xem toàn bộ bản đồ bộ thủ, hoặc quay lại lộ trình Kanji theo cấp độ nếu bạn đang ôn thi JLPT.
