Kaku Coach

Luyện viết chữ 辺

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 辺

Cách đọc

Âm On
ヘン(trong từ ghép)
Âm Kun
あた(り)・ほと(り)・べ(đứng một mình)

Nghĩa

vùng lân cận, cạnh

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 辺

    へん — vùng

  • 辺り

    あたり — vùng quanh đây

  • 周辺

    しゅうへん — chu vi, xung quanh

  • 浜辺

    はまべ — bờ biển, bãi cát

Câu ví dụ

  • このへんはとてもさびしい。

    Khu vực này rất vắng vẻ.

  • このあたりに病院びょういんはありますか。

    Quanh đây có bệnh viện không?

Các chữ cùng bộ 辵 (đi)

Xem trang bộ 辵 →