Kaku Coach

Luyện viết chữ 近

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 近

Cách đọc

Âm On
キン、コン(trong từ ghép)
Âm Kun
ちか(い)(đứng một mình)

Nghĩa

gần

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 近い

    ちかい — Gần

  • 近く

    ちかく — Gần, khu vực gần đây

  • 近所

    きんじょ — khu hàng xóm

  • 最近

    さいきん — gần đây

Câu ví dụ

  • 決けつ断だんの日ひは近ちかい。

    Ngày quyết định đã đến gần.

  • 7時じ近ちかくだ。

    Đã gần 7 giờ rồi.

Các chữ cùng bộ 辵 (đi)

Xem trang bộ 辵 →