Kaku Coach

Luyện viết chữ 遇

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 遇

Cách đọc

Âm On
グウ(trong từ ghép)
Âm Kun
あ(う)(đứng một mình)

Nghĩa

gặp gỡ, đối đãi

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 待遇

    たいぐう — đãi ngộ

  • 境遇

    きょうぐう — hoàn cảnh sống

Câu ví dụ

  • 彼かれらは彼かの女じょを待たい遇ぐうしてきた。

    Họ đã đối đãi với cô ấy.

  • 彼かれは境きょう遇ぐうに満まん足ぞくしている。

    Anh ấy hài lòng với hoàn cảnh của mình.

Các chữ cùng bộ 辵 (đi)

Xem trang bộ 辵 →