Chữ 遂 toại · hoàn thành, rốt cuộc
Kanji N1 · 12 nét · bộ 辵 (đi) · On スイ · Kun と(げる)・つい(に)
Luyện viết chữ 遂
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 遂
Cách đọc
- Âm On
- スイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- と(げる)・つい(に)(đứng một mình)
Nghĩa
hoàn thành, rốt cuộc
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
遂に
ついに — cuối cùng
遂げる
とげる — toại nguyện
Câu ví dụ
彼はついに現れた。
Anh ấy cuối cùng đã xuất hiện.
目的を遂げるということは難しいということがわかった。
Tôi đã hiểu rằng việc đạt được mục đích là rất khó khăn.
