Kaku Coach

Luyện viết chữ 迫

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 迫

Cách đọc

Âm On
ハク(trong từ ghép)
Âm Kun
せま(る)(đứng một mình)

Nghĩa

bức bách, gần kề

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 迫る

    せまる — tiến sát

  • 迫害

    はくがい — sự bức hại

  • 圧迫

    あっぱく — áp bức, chèn ép

  • 脅迫

    きょうはく — hiếp bách

Câu ví dụ

  • 彼かれは人ひと々を宗しゅう教きょうにより迫はく害がいしました。

    Ông ấy đã bức hại người dân vì tôn giáo.

  • その政せい府ふは国こく民みんを圧あっ迫ぱくした。

    Chính phủ đó đã áp bức nhân dân.

Các chữ cùng bộ 辵 (đi)

Xem trang bộ 辵 →