Kaku Coach

Luyện viết chữ 惑

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 惑

Cách đọc

Âm On
ワク(trong từ ghép)
Âm Kun
まど(う)(đứng một mình)

Nghĩa

mê hoặc, bối rối

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 迷惑

    めいわく — sự phiền hà

  • 誘惑

    ゆうわく — sự cám dỗ

  • 惑星

    わくせい — hành tinh

  • 疑惑

    ぎわく — nghi hoặc

Câu ví dụ

  • うるさくてめいわくをかけました。

    Tôi ồn ào làm phiền mọi người.

  • 彼かれはその誘ゆう惑わくに屈くっした。

    Anh ấy đã khuất phục trước cám dỗ đó.

Các chữ cùng bộ 心 (tim)

Xem trang bộ 心 →