Kaku Coach

Luyện viết chữ 崩

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 崩

Cách đọc

Âm On
ホウ(trong từ ghép)
Âm Kun
くず(れる)・くず(れ)・くず(す)(đứng một mình)

Nghĩa

sụp đổ, băng hà

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 崩す

    くずす — làm hỏng

  • 崩れる

    くずれる — sụp đổ

  • 雪崩

    なだれ — tuyết lở

  • 崩壊

    ほうかい — sụp đổ

Câu ví dụ

  • 来らい週しゅう天てん気きがくずれることはないでしょう。

    Thời tiết có lẽ sẽ không xấu đi vào tuần tới đâu.

  • 雪崩なだれで道どう路ろがふさがった。

    Đường sá bị tắc nghẽn vì tuyết lở.

Các chữ cùng bộ 山 (núi)

Xem trang bộ 山 →