Kaku Coach

Luyện viết chữ 峡

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 峡

Cách đọc

Âm On
キョウ、コウ(trong từ ghép)
Âm Kun
はざま(đứng một mình)

Nghĩa

hẻm núi, eo

Thứ tự nét — 9 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 海峡

    かいきょう — hải giáp

Câu ví dụ

  • その海かい峡きょうに長い橋はしを建けん設せつ中ちゅうです。

    Một cây cầu dài đang được xây dựng trên eo biển đó.

Các chữ cùng bộ 山 (núi)

Xem trang bộ 山 →