Kaku Coach

Luyện viết chữ 島

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 島

Cách đọc

Âm On
トウ(trong từ ghép)
Âm Kun
しま(đứng một mình)

Nghĩa

hòn đảo

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 島

    しま — hòn đảo

  • 列島

    れっとう — quần đảo

  • ~島

    ~とう — hòn đảo

  • 半島

    はんとう — bán đảo

Câu ví dụ

  • このしまは小ちいさいです。

    Hòn đảo này nhỏ.

  • 湿気の多おおい気き候こうはその半はん島とうの特とく色しょくです。

    Khí hậu ẩm ướt là đặc trưng của bán đảo đó.

Các chữ cùng bộ 山 (núi)

Xem trang bộ 山 →