Kaku Coach

Luyện viết chữ 遊

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 遊

Cách đọc

Âm On
ユウ、ユ(trong từ ghép)
Âm Kun
あそ(ぶ)・あそ(ばす)(đứng một mình)

Nghĩa

chơi, dạo chơi

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 遊ぶ

    あそぶ — Chơi; Vui chơi

  • 遊び

    あそび — vui chơi

  • 遊園地

    ゆうえんち — công viên giải trí

  • 遊牧

    ゆうぼく — du mục

Câu ví dụ

  • 絶ぜっ対たいに道どう路ろで遊あそぶな。

    Tuyệt đối đừng chơi trên đường.

  • その遊ゆう園えん地ちを建けん築ちくするのに10年ねんかかった。

    Mất 10 năm để xây dựng công viên giải trí đó.

Các chữ cùng bộ 辵 (đi)

Xem trang bộ 辵 →