Chữ 述 thuật · trình bày, kể
Kanji N2 · 8 nét · bộ 辵 (đi) · On ジュツ · Kun の(べる)
Luyện viết chữ 述
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 述
Cách đọc
- Âm On
- ジュツ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- の(べる)(đứng một mình)
Nghĩa
trình bày, kể
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
述べる
のべる — bày tỏ, trình bày
述語
じゅつご — vị ngữ
口述
こうじゅつ — khẩu thuật
記述
きじゅつ — ký thuật
Câu ví dụ
彼は二言三言述べると行ってしまった。
Anh ấy nói vài câu rồi bỏ đi.
秘書はボスが口述するのを受けた。
Thư ký đã nhận lời đọc của sếp.
