Chữ 輸 thâu · vận chuyển, xuất nhập
Kanji N2 · 16 nét · bộ 車 (xe) · On ユ、シュ
Luyện viết chữ 輸
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 輸
Cách đọc
- Âm On
- ユ、シュ(trong từ ghép)
Nghĩa
vận chuyển, xuất nhập
Thứ tự nét — 16 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
輸入
ゆにゅう — nhập khẩu
輸出
ゆしゅつ — xuất khẩu
輸送
ゆそう — vận chuyển
輸血
ゆけつ — truyền máu
Câu ví dụ
商品は船で輸送された。
Hàng hóa đã được vận chuyển bằng tàu thủy.
輸血が必要です。
Cần phải truyền máu.
