Chữ 探 thám · tìm kiếm, thăm dò
Kanji N3 · 11 nét · bộ 手 (tay) · On タン · Kun さぐ(る)・さが(す)
Luyện viết chữ 探
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 探
Cách đọc
- Âm On
- タン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- さぐ(る)・さが(す)(đứng một mình)
Nghĩa
tìm kiếm, thăm dò
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
探す
さがす — tìm kiếm
探る
さぐる — dò dẫm
探検
たんけん — thám hiểm
Câu ví dụ
かぎをさがしています。
Tôi đang tìm chìa khoá.
彼らは北極探検に出た。
Họ đã lên đường thám hiểm Bắc Cực.
