Kaku Coach

Luyện viết chữ 列

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 列

Cách đọc

Âm On
レツ、レ(trong từ ghép)

Nghĩa

hàng, dãy

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 列

    れつ — hàng ngũ

  • 列車

    れっしゃ — tàu hỏa

  • 列島

    れっとう — quần đảo

  • 行列

    ぎょうれつ — hàng người

Câu ví dụ

  • 彼かの女じょが列れつの先せん頭とうです。

    Cô ấy đứng đầu hàng.

  • さあ列れっ車しゃがきた。

    Này tàu hỏa đến rồi kìa.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →