Kaku Coach

Luyện viết chữ 切

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 切

Cách đọc

Âm On
セツ、サイ(trong từ ghép)
Âm Kun
き(る)・き(り)・ぎ(り)(đứng một mình)

Nghĩa

cắt, sắc bén

Thứ tự nét — 4 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 大切

    たいせつ — Quan trọng

  • 切る

    きる — cắt

  • 切手

    きって — tem

  • 切符

    きっぷ — vé

Câu ví dụ

  • 時じ間かんは一いち番ばん大たい切せつだ。

    Thời gian là quan trọng nhất.

  • 切きっ手てはどこで買かえますか。

    Có thể mua tem ở đâu?

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →