Chữ 券 khoán · vé, phiếu
Kanji N2 · 8 nét · bộ 刀 (dao) · On ケン
Luyện viết chữ 券
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 券
Cách đọc
- Âm On
- ケン(trong từ ghép)
Nghĩa
vé, phiếu
Thứ tự nét — 8 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
券
けん — vé
回数券
かいすうけん — vé tập
定期券
ていきけん — vé tháng
旅券
りょけん — lữ quyền
Câu ví dụ
券の手配しとくよ。
Tôi sẽ sắp xếp vé nhé.
回数券を下さい。
Cho tôi một tập vé.
