Kaku Coach

Luyện viết chữ 劇

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 劇

Cách đọc

Âm On
ゲキ(trong từ ghép)

Nghĩa

kịch, sân khấu

Thứ tự nét — 15 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 劇

    げき — kịch

  • 劇場

    げきじょう — nhà hát

  • 悲劇

    ひげき — bi kịch

  • 演劇

    えんげき — kịch

Câu ví dụ

  • その劇げきは終わおわった。

    Vở kịch đó đã kết thúc.

  • げきじょうでコンサートを聞ききました。

    Tôi nghe hoà nhạc ở nhà hát.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →