Kaku Coach

Luyện viết chữ 刺

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 刺

Cách đọc

Âm On
シ(trong từ ghép)
Âm Kun
さ(す)・さ(さる)・さ(し)・さし・とげ(đứng một mình)

Nghĩa

đâm, châm, danh thiếp

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 名刺

    めいし — danh thiếp

  • 刺激

    しげき — kích thích

  • 刺す

    さす — đâm, châm, chích

  • 刺さる

    ささる — mắc, đâm vào

Câu ví dụ

  • きゃくからめいしをもらいました。

    Tôi nhận danh thiếp của khách.

  • 光ひかりが刺し激げきとなって花はなが咲さく。

    Ánh sáng đóng vai trò kích thích làm hoa nở.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →