Kaku Coach

Luyện viết chữ 副

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 副

Cách đọc

Âm On
フク(trong từ ghép)

Nghĩa

phó, phụ tá

Thứ tự nét — 11 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 副~

    ふく~ — phó

  • 副詞

    ふくし — phó từ

  • 副

    とりわけ — đặc biệt là

Câu ví dụ

  • 英えい語ごの副ふく詞しの中なかには形けい容よう詞しの役やく目めをするものがある。

    Trong số các phó từ tiếng Anh có những từ đóng vai trò như tính từ.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →