Kaku Coach

Luyện viết chữ 別

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 別

Cách đọc

Âm On
ベツ(trong từ ghép)
Âm Kun
わか(れる)・わ(ける)(đứng một mình)

Nghĩa

riêng, chia tách, khác

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 別

    べつ — khác

  • 特別

    とくべつ — đặc biệt

  • 別れる

    わかれる — chia tay

  • 別に

    べつに — đặc biệt

Câu ví dụ

  • 別べつなのを買かいたい。

    Tôi muốn mua cái khác.

  • 特とく別べついい気き分ぶんだ。

    Tâm trạng rất tuyệt.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →