Kaku Coach

Luyện viết chữ 刊

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 刊

Cách đọc

Âm On
カン(trong từ ghép)

Nghĩa

xuất bản, khắc in

Thứ tự nét — 5 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 刊行

    かんこう — pht hành

  • 季刊

    きかん — ấn phẩm quý

  • ~刊

    ~かん — báo, tạp chí phát hành

  • 夕刊

    ゆうかん — báo chiều

Câu ví dụ

  • 父は夕ゆう刊かんを読よんで座すわっていた。

    Bố ngồi đọc báo chiều.

Các chữ cùng bộ 刀 (dao)

Xem trang bộ 刀 →