Kaku Coach

Luyện viết chữ 庫

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 庫

Cách đọc

Âm On
コ、ク(trong từ ghép)
Âm Kun
くら(đứng một mình)

Nghĩa

kho, nhà kho

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 冷蔵庫

    れいぞうこ — tủ lạnh

  • 金庫

    きんこ — két sắt

  • 倉庫

    そうこ — kho hàng

  • 車庫

    しゃこ — gara để xe

Câu ví dụ

  • 冷れい蔵ぞう庫こは食しょく品ひんの腐ふ敗はいを防ふせぐ。

    Tủ lạnh giúp ngăn chặn thực phẩm bị ôi thiu.

  • 彼かれは金きん庫こを私わたしに預けあずけた。

    Anh ấy gửi tôi giữ két sắt.

Các chữ cùng bộ 广 (mái rộng)

Xem trang bộ 广 →