Kaku Coach

Luyện viết chữ 序

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 序

Cách đọc

Âm On
ジョ(trong từ ghép)
Âm Kun
つい(で)・ついで(đứng một mình)

Nghĩa

tựa, thứ tự, mở đầu

Thứ tự nét — 7 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 順序

    じゅんじょ — thứ tự

  • 秩序

    ちつじょ — trật tự

Câu ví dụ

  • 何をするにも順じゅん序じょを踏ふんでやりなさい。

    Làm việc gì cũng phải theo đúng thứ tự.

  • 警けい察さつは秩ちつ序じょを保ちます。

    Cảnh sát duy trì trật tự.

Các chữ cùng bộ 广 (mái rộng)

Xem trang bộ 广 →