Kaku Coach

Luyện viết chữ 旬

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 旬

Cách đọc

Âm On
ジュン、シュン(trong từ ghép)

Nghĩa

mười ngày, chính vụ

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 上旬

    じょうじゅん — thượng tuần

  • 下旬

    げじゅん — hạ tuần

  • 初旬

    しょじゅん — thượng tuần

  • 中旬

    ちゅうじゅん — Trung tuần

Câu ví dụ

  • 7月の上じょう旬じゅんは、海に行くのは早いかな?

    Đầu tháng 7 đi biển thì có sớm quá không nhỉ?

  • 8月がつ下げ旬じゅんに彼かれらは繁はん殖しょくのために長い旅たびに出発しゅっぱつします。

    Vào hạ tuần tháng 8, chúng bắt đầu chuyến hành trình dài để sinh sản.

Các chữ cùng bộ 日 (mặt trời)

Xem trang bộ 日 →