Chữ 慰 úy · an ủi, khuây khỏa
Kanji N1 · 15 nét · bộ 心 (tim) · On イ · Kun なぐさ(める)・なぐさ(む)
Luyện viết chữ 慰
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 慰
Cách đọc
- Âm On
- イ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- なぐさ(める)・なぐさ(む)(đứng một mình)
Nghĩa
an ủi, khuây khỏa
Thứ tự nét — 15 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
慰める
なぐさめる — an ủi
Câu ví dụ
私は彼女を慰めることができる。
Tôi có thể an ủi cô ấy.
