Chữ 像 tượng · tượng, hình ảnh
Kanji N2 · 14 nét · bộ 人 (người) · On ゾウ
Luyện viết chữ 像
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 像
Cách đọc
- Âm On
- ゾウ(trong từ ghép)
Nghĩa
tượng, hình ảnh
Thứ tự nét — 14 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
像
ぞう — bức tượng
想像
そうぞう — tưởng tượng
現像
げんぞう — hiện ảnh
映像
えいぞう — ánh tượng
Câu ví dụ
この像は実物大です。
Bức tượng này có kích thước như thật.
大きな家をそうぞうしました。
Tôi đã tưởng tượng ra một ngôi nhà lớn.
