Kaku Coach

Luyện viết chữ 集

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 集

Cách đọc

Âm On
シュウ(trong từ ghép)
Âm Kun
あつ(まる)・あつ(める)・つど(う)(đứng một mình)

Nghĩa

tập hợp, tụ họp

Thứ tự nét — 12 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 集める

    あつめる — tập hợp, thu thập

  • 集まる

    あつまる — tập trung

  • 集中

    しゅうちゅう — tập trung

  • 採集

    さいしゅう — thái tập

Câu ví dụ

  • 彼かれは古こ銭せんを集あつめるのが好すきだ。

    Anh ấy thích sưu tập tiền cổ.

  • 私たちは6時じに集あつまることになっています。

    Chúng ta có lịch tập trung lúc sáu giờ.

Các chữ cùng bộ 隹 (chim)

Xem trang bộ 隹 →