Chữ 離 li · rời xa, tách ra
Kanji N1 · 19 nét · bộ 隹 (chim) · On リ · Kun はな(れる)・はな(す)
Luyện viết chữ 離
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 離
Cách đọc
- Âm On
- リ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- はな(れる)・はな(す)(đứng một mình)
Nghĩa
rời xa, tách ra
Thứ tự nét — 19 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
離す
はなす — rời ra
離婚
りこん — ly hôn
離れる
はなれる — rời xa
分離
ぶんり — phân ly
Câu ví dụ
手を離すなよ。
Đừng buông tay ra đấy nhé.
彼女は夫と離婚した。
Cô ấy đã ly hôn với chồng.
