Chữ 給 cấp · cấp, lương
Kanji N3 · 12 nét · bộ 糸 (tơ) · On キュウ · Kun たま(う)・たも(う)・たま(え)
Luyện viết chữ 給
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 給
Cách đọc
- Âm On
- キュウ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- たま(う)・たも(う)・たま(え)(đứng một mình)
Nghĩa
cấp, lương
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
給料
きゅうりょう — tiền lương
支給
しきゅう — cấp phát
供給
きょうきゅう — cung cấp
給与
きゅうよ — lương
Câu ví dụ
きゅうりょうが上がりました。
Lương đã tăng.
私たちは制服を支給された。
Chúng tôi được cấp phát đồng phục.
