Kaku Coach

Luyện viết chữ 危

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Cách đọc và cách nhớ chữ 危

Cách đọc

Âm On
キ(trong từ ghép)
Âm Kun
あぶ(ない)・あや(うい)・あや(ぶむ)(đứng một mình)

Nghĩa

nguy hiểm

Thứ tự nét — 6 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 危ない

    あぶない — Nguy hiểm

  • 危険

    きけん — nguy hiểm

  • 危うい

    あやうい — nguy hiểm

  • 危機

    きき — Nguy cơ

Câu ví dụ

  • 彼かれは「あぶない」と叫さけんだ。

    Anh ấy đã hét lên "Nguy hiểm!".

  • ここはきけんです。

    Chỗ này nguy hiểm.

Các chữ cùng bộ 卩 (ấn)

Xem trang bộ 卩 →