Chữ 印 ấn · con dấu, dấu vết
Kanji N2 · 6 nét · bộ 卩 (ấn) · On イン · Kun しるし・じるし・しる(す)
Luyện viết chữ 印
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 印
Cách đọc
- Âm On
- イン(trong từ ghép)
- Âm Kun
- しるし・じるし・しる(す)(đứng một mình)
Nghĩa
con dấu, dấu vết
Thứ tự nét — 6 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
印
しるし — dấu hiệu
印刷
いんさつ — in ấn
印象
いんしょう — ấn tượng
目印
めじるし — dấu hiệu
Câu ví dụ
熱があるのは病気のしるしである。
Có sốt là dấu hiệu của bệnh.
印刷インキが不足している。
Mực in đang bị thiếu.
