Kaku Coach

Luyện viết chữ 禁

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 禁

Cách đọc

Âm On
キン(trong từ ghép)

Nghĩa

cấm, ngăn cấm

Thứ tự nét — 13 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 禁煙

    きんえん — cấm hút thuốc

  • 禁止

    きんし — cấm

  • 禁物

    きんもつ — điều cấm kỵ

  • 禁じる

    きんじる — cấm

Câu ví dụ

  • 彼かれは禁きん煙えんした。

    Anh ấy đã bỏ hút thuốc.

  • 喫きつ煙えんは絶ぜっ対たい禁きん止し。

    Hút thuốc tuyệt đối cấm.

Các chữ cùng bộ 示 (báo)

Xem trang bộ 示 →