Chữ 礼 lễ · lễ nghi, cảm ơn
Kanji N3 · 5 nét · bộ 示 (báo) · On レイ、ライ
Luyện viết chữ 礼
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Cách đọc và cách nhớ chữ 礼
Cách đọc
- Âm On
- レイ、ライ(trong từ ghép)
Nghĩa
lễ nghi, cảm ơn
Thứ tự nét — 5 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
失礼
しつれい — Thất lễ, vô lễ
お礼
おれい — lời cảm ơn
礼
れい — lễ nghĩa
礼儀
れいぎ — phép lịch sự
Câu ví dụ
お礼には及びません。
Không cần phải cảm ơn đâu.
私は彼がしてくれた事に対して礼を述べた。
Tôi đã bày tỏ lòng cảm ơn đối với việc anh ấy đã làm.
