Kaku Coach

Luyện viết chữ 慣

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 慣

Cách đọc

Âm On
カン(trong từ ghép)
Âm Kun
な(れる)・な(らす)(đứng một mình)

Nghĩa

quen, thói quen

Thứ tự nét — 14 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 習慣

    しゅうかん — tập quán

  • 慣れる

    なれる — quen

  • 慣行

    かんこう — thói quen

  • 慣らす

    ならす — làm cho quen

Câu ví dụ

  • 国くにの数かずだけ習しゅう慣かんがある。

    Có bao nhiêu quốc gia là bấy nhiêu tập quán.

  • すぐに慣なれるわ。

    Sẽ quen ngay thôi.

Các chữ cùng bộ 心 (tim)

Xem trang bộ 心 →