Chữ 祭 tế · lễ hội, cúng tế
Kanji N2 · 11 nét · bộ 示 (báo) · On サイ · Kun まつ(る)・まつ(り)・まつり
Luyện viết chữ 祭
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 祭
Cách đọc
- Âm On
- サイ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- まつ(る)・まつ(り)・まつり(đứng một mình)
Nghĩa
lễ hội, cúng tế
Thứ tự nét — 11 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
お祭り
おまつり — lễ hội
祭
まつり — lễ hội
祭日
さいじつ — ngày lễ
祭る
まつる — thờ cúng
Câu ví dụ
夏のまつりはにぎやかです。
Lễ hội mùa hè rất náo nhiệt.
今度の祭日は日曜日と重なります。
Ngày lễ tới đây trùng vào Chủ Nhật.
