Kaku Coach

Luyện viết chữ 祉

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 祉

Cách đọc

Âm On
シ(trong từ ghép)

Nghĩa

phúc lợi, hạnh phúc

Thứ tự nét — 8 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 福祉

    ふくし — phúc lợi

Câu ví dụ

  • 公共こうきょうの福ふく祉しのために働はたらく。

    Làm việc vì phúc lợi công cộng.

Các chữ cùng bộ 示 (báo)

Xem trang bộ 示 →