Kaku Coach

Luyện viết chữ 捕

Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.

Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.

Cách đọc và cách nhớ chữ 捕

Cách đọc

Âm On
ホ(trong từ ghép)
Âm Kun
と(らえる)・と(らわれる)・と(る)・とら(える)・とら(われる)(đứng một mình)

Nghĩa

bắt, tóm

Thứ tự nét — 10 nét

Chiết tự — bộ thủ cấu thành

Bản đồ chữ

  • Viết được
  • Đang học
  • Chưa học

Từ ví dụ

  • 捕まえる

    つかまえる — Bắt, tóm

  • 逮捕

    たいほ — bắt giữ

  • 捕まる

    つかまる — bị bắt

  • 捕る

    とる — bắt

Câu ví dụ

  • ネコはネズミを捕つかまえる。

    Mèo bắt chuột.

  • けいさつがはんにんをたいほしました。

    Cảnh sát đã bắt giữ thủ phạm.

Các chữ cùng bộ 手 (tay)

Xem trang bộ 手 →