Chữ 害 hại · gây hại, thiệt hại
Kanji N3 · 10 nét · bộ 宀 (mái nhà) · On ガイ
Luyện viết chữ 害
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 害
Cách đọc
- Âm On
- ガイ(trong từ ghép)
Nghĩa
gây hại, thiệt hại
Thứ tự nét — 10 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
害
がい — tác hại
被害
ひがい — thiệt hại
損害
そんがい — tổn hại, thiệt hại
障害
しょうがい — chướng ngại
Câu ví dụ
害になる薬もある。
Cũng có loại thuốc gây hại.
彼は被害を大げさに言う。
Anh ta phóng đại thiệt hại lên.
