Chữ 積 tích · tích lũy, diện tích
Kanji N3 · 16 nét · bộ 禾 (lúa) · On セキ · Kun つ(む)・づ(み)・つ(もる)・つ(もり)
Luyện viết chữ 積
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 積
Cách đọc
- Âm On
- セキ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- つ(む)・づ(み)・つ(もる)・つ(もり)(đứng một mình)
Nghĩa
tích lũy, diện tích
Thứ tự nét — 16 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
積む
つむ — chất lên
積もる
つもる — chất đống
積極的
せっきょくてき — tích cực
体積
たいせき — thể tích
Câu ví dụ
一隻の船に全部を積む冒険をするな。
Đừng mạo hiểm đặt tất cả lên một con thuyền.
あの学生はとても積極的だ。
Cậu học sinh đó rất tích cực.
